Anh - Việt
cách vời
Tính từ
cách vời (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở xa nhau, không gần nhau về khoảng cách.
彼此相距很远,不在近处。
Ở xa nhau, không gần nhau về khoảng cách.
Ví dụ
两座城市相距很远,所以往来要花很长时间。【】Hai thành phố nằm cách vời nhau nên đi lại rất mất thời gian.
他的房子离市场很远,所以他很少去买菜。【】Ngôi nhà của ông nằm cách vời khu chợ nên ông ít khi đi chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cách vời (Adjective)
Danh từ + cách vờicách vời + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遥远的地平线 chân trời cách vời | 船慢慢消失在遥远的地平线后。 Con tàu dần khuất sau chân trời cách vời. |
遥远的星星 vì sao cách vời | 那颗遥远的星星发出的光要花上数千年才能到达地球。 Ánh sáng từ vì sao cách vời ấy phải mất hàng nghìn năm mới tới Trái Đất. |
遥远的故乡 quê hương cách vời | 他身处异国,仍思念远方的故乡。 Anh ấy vẫn nhớ về quê hương cách vời nơi xứ người. |
遥远的地方 nơi cách vời | 他们抵达一处遥远的地方,那里远离城市,没有电。 Họ đến một nơi cách vời thành phố, nơi không có điện. |