Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai bạ trong tiếng Trung

cai bạ

Danh từ

cai bạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chức quan văn thời phong kiến, phụ trách việc ghi chép hộ khẩu và dân số.

旧时负责登记户口和人口的文职官员。

Chức quan văn thời phong kiến, phụ trách việc ghi chép hộ khẩu và dân số.

Ví dụ
这位户籍官多年来负责记录村里的户口。【】Cai bạ ghi chép hộ khẩu của làng suốt nhiều năm.
户籍官挨家挨户核对人口数量。【】Cai bạ đến từng nhà để kiểm tra số dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai bạ (Noun)

Danh từ + cai bạĐộng từ + cai bạ
Kết hợp từ của cai bạ
Collocation
Ví dụ

户籍官

quan cai bạ

该县的户籍官每年登记人口。

Quan cai bạ ghi chép dân số của huyện mỗi năm.

户籍官职

chức cai bạ

他被任命为当地的户籍官职。

Ông được bổ nhiệm vào chức cai bạ ở địa phương.