Anh - Việt

Bản dịch của từ Cái bang trong tiếng Trung

cái bang

Danh từ

cái bang (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người sống bằng việc đi ăn xin, thường lang thang ở nơi đông người.

以乞讨为生的一群人。

Nhóm người sống bằng việc đi ăn xin, thường lang thang ở nơi đông người.

Ví dụ
乞丐们晚上聚集在桥下。【】Cái bang tụ tập dưới gầm cầu vào buổi tối.
一群乞丐在阮惠街向游客讨钱。【】Cái bang xin tiền khách du lịch ở đường Nguyễn Huệ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cái bang (Noun)

cái bang + Danh từĐộng từ + cái bang
Kết hợp từ của cái bang
Collocation
Ví dụ

儿童乞讨团伙

cái bang trẻ em

在许多地方,儿童乞讨团伙常在火车站和人多的市场活动。

Ở nhiều nơi, cái bang trẻ em thường hoạt động ở ga tàu và chợ đông người.

Video ngữ cảnh