Anh - Việt

Bản dịch của từ Cãi bướng trong tiếng Trung

cãi bướng

Động từ

cãi bướng (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố tranh cãi để giữ ý kiến của mình dù không có lý lẽ hợp lý.

不讲道理地固执争辩。

Cố tranh cãi để giữ ý kiến của mình dù không có lý lẽ hợp lý.

Ví dụ
孩子总是固执地争辩,就是不肯听妈妈的话。【】Bé cứ cãi bướng mãi, không chịu nghe lời mẹ.
别再固执地争辩了,听听大家的意见吧。【】Đừng cãi bướng nữa, hãy nghe ý kiến của mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cãi bướng (Verb)

Trạng từ + cãi bướngcãi bướng + Giới từcãi bướng + Trạng từcãi bướng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cãi bướng
Collocation
Ví dụ

一直固执地争辩

cứ cãi bướng

即使被证明错了,他还是一直固执地争辩。

Dù bị chứng minh sai, anh ấy vẫn cứ cãi bướng.