Anh - Việt
cải cách ruộng đất
Động từ
cải cách ruộng đất (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động
进行土地改革
dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động
Ví dụ
政府在农村地区实行了土地改革。【】Chính phủ đã cải cách ruộng đất ở vùng nông thôn.
农民没有进行土地改革吗?【】Nông dân không cải cách ruộng đất sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa