Anh - Việt
cài cài
Tính từ
cài cài (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vị chua và hơi hăng, như thức ăn sắp hỏng.
有酸味并带点刺激,像快变质的味道。
Có vị chua và hơi hăng, như thức ăn sắp hỏng.
Ví dụ
这锅罗望子汤尝起来有点发酸,大概放太久了。【】Canh me này có vị cài cài, chắc để lâu quá rồi.
放在太阳下的鱼露尝起来有点变味。【】Nước mắm để ngoài nắng nên có vị cài cài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa