Anh - Việt
cải cay
Danh từ
cải cay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cải có hoa vàng, hạt nhỏ màu sẫm, thường dùng làm gia vị hoặc thuốc.
一种开黄花、种子深色的小芥菜,种子可作调味料或药材。
Loài cải có hoa vàng, hạt nhỏ màu sẫm, thường dùng làm gia vị hoặc thuốc.
Ví dụ
黑芥种子被磨成调味料。【】Hạt cải cay được xay để làm gia vị.
黑芥在春天开黄花。【】Cải cay có hoa vàng vào mùa xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải cay (Noun)
Danh từ + cải cayĐộng từ + cải cay
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑芥籽 hạt cải cay | 黑芥籽被用作调味料。 Hạt cải cay được dùng để làm gia vị. |
黑芥植株 cây cải cay | 黑芥植株开着小黄花。 Cây cải cay có hoa nhỏ màu vàng. |