Anh - Việt
cải chính
Động từ
cải chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Chính thức đính chính lại thông tin sai để nói đúng sự thật.
正式更正错误信息,说明事实真相。
Chính thức đính chính lại thông tin sai để nói đúng sự thật.
Ví dụ
公司发表声明澄清这则不实传言。【】Công ty đã ra thông báo để cải chính tin đồn sai sự thật.
他不得不更正自己在网上发布的错误信息。【】Anh ấy phải cải chính thông tin sai lệch mà mình đã đăng lên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải chính (Verb)
cải chính + Danh từcải chính + Trạng từĐộng từ + cải chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
辟谣 cải chính tin đồn | 有关部门辟谣了关于学校停课的传言。 Cơ quan chức năng đã cải chính tin đồn về việc đóng cửa trường học. |
更正错误信息 cải chính thông tin sai | 报纸更正了有关人口数据的错误信息。 Báo đã cải chính thông tin sai về số liệu dân số. |
纠正错误 cải chính sai sót | 主办方纠正了成绩单上的一处错误。 Ban tổ chức đã cải chính sai sót trong bảng điểm. |