Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai cơ trong tiếng Trung

cai cơ

Danh từ

cai cơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chức quan chỉ huy một đội lính thời phong kiến, như ở triều Nguyễn.

封建时代统领一队士兵的低级军官。

Chức quan chỉ huy một đội lính thời phong kiến, như ở triều Nguyễn.

Ví dụ
他曾在阮朝担任cai cơ一职。【】Ông ấy từng làm cai cơ dưới triều Nguyễn.
这位cai cơ奉命镇守城门。【】Người cai cơ được giao canh giữ cổng thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai cơ (Noun)

Danh từ + cai cơcai cơ + Danh từĐộng từ + cai cơ
Kết hợp từ của cai cơ
Collocation
Ví dụ

把总军官

viên cai cơ

他是一名把总,指挥着一百多名士兵。

Ông ấy là viên cai cơ chỉ huy hơn trăm lính.

把总的官职

chức cai cơ

他于1825年被升为把总。

Ông được thăng chức cai cơ năm 1825.