Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai đầu dài trong tiếng Trung

cai đầu dài

Danh từ

cai đầu dài (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nhận thầu công việc rồi thuê người khác làm với tiền công thấp để hưởng phần chênh lệch.

承包工作后以低工资雇人完成并赚取差价的人。

Người nhận thầu công việc rồi thuê người khác làm với tiền công thấp để hưởng phần chênh lệch.

Ví dụ
包工头以很低的工资雇用工人。【】Cai đầu dài thuê công nhân với mức lương rất thấp.
许多工人的部分工资被劳务承包人扣留了。【】Nhiều người bị cai đầu dài giữ lại một phần tiền công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai đầu dài (Noun)

Từ đi kèm + cai đầu dàicai đầu dài + Tính từcai đầu dài + Động từĐộng từ + cai đầu dài
Kết hợp từ của cai đầu dài
Collocation
Ví dụ

一帮包工头

bọn cai đầu dài

一帮包工头常常扣留工人的一部分工资。

Bọn cai đầu dài thường giữ lại một phần tiền công của thợ.