Anh - Việt
cải giá
Động từ
cải giá (Động từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ lấy chồng khác sau khi chồng qua đời hoặc sau khi ly hôn.
女子在丧偶或离婚后再次结婚。
Người phụ nữ lấy chồng khác sau khi chồng qua đời hoặc sau khi ly hôn.
Ví dụ
丈夫去世后,她决定再嫁。【】Sau khi chồng qua đời, bà ấy quyết định cải giá.
离婚后,她暂时还不想再嫁。【】Sau khi ly hôn, chị ấy vẫn chưa muốn cải giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải giá (Verb)
Danh từ + cải giáTừ đi kèm + cải giácải giá + Từ đi kèmĐộng từ + cải giá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
改嫁的女性 người phụ nữ cải giá | 如今改嫁的女性比以前更容易被社会接受。 Người phụ nữ cải giá ngày nay được xã hội chấp nhận hơn trước. |