Anh - Việt
cái họ
Danh từ
cái họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng ra tổ chức một họ, thu tiền của các thành viên và chịu trách nhiệm giao tiền đến lượt từng người.
组织标会、负责收取会款并轮流分配的人。
Người đứng ra tổ chức một họ, thu tiền của các thành viên và chịu trách nhiệm giao tiền đến lượt từng người.
Ví dụ
阿兰是我们这个会的会首。【】Bà Lan là cái họ của nhóm chúng tôi.
今天会头提醒大家按时交钱。【】Hôm nay cái họ nhắc mọi người đóng tiền đúng hạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cái họ (Noun)
Danh từ + cái họcái họ + Tính từĐộng từ + cái họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轮转互助会的组织者 chủ cái họ | 她是这个轮转互助会的组织者,所以要负责按时收款。 Bác ấy là chủ cái họ nên phải lo thu tiền đúng hạn. |