Anh - Việt

Bản dịch của từ Cải hối trong tiếng Trung

cải hối

Động từ

cải hối (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhận ra lỗi lầm, ăn năn và thay đổi cách sống của mình vì hối hận.

因悔恨而认错并改变自己的行为。

Nhận ra lỗi lầm, ăn năn và thay đổi cách sống của mình vì hối hận.

Ví dụ
经过多年的错误,他真正悔改了。【】Sau nhiều năm lầm lỗi, anh ấy đã thật sự cải hối.
她因为对家人撒谎而感到愧疚并改过自新。【】Cô ấy cải hối và xin lỗi gia đình vì đã nói dối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cải hối (Verb)

cải hối + Danh từcải hối + Tính từcải hối + Từ đi kèmcải hối … Danh từcải hối … Từ đi kèm
Kết hợp từ của cải hối
Collocation
Ví dụ

为罪过悔改

cải hối vì lỗi lầm

他为自己对家人所犯的错误而悔改。

Ông ấy cải hối vì lỗi lầm đã gây ra cho gia đình.

Video ngữ cảnh