Anh - Việt
cải huấn
Động từ
cải huấn (Động từ)
Nghĩa 01 · giáo dục cải tạo [từ chính quyền Sài Gòn trước 1975 dùng để chỉ một hình thức cưỡng bức nhân dân li khai cách mạng]
再教育
giáo dục cải tạo [từ chính quyền Sài Gòn trước 1975 dùng để chỉ một hình thức cưỡng bức nhân dân li khai cách mạng]
Ví dụ
政府计划改革罪犯的思想。【】Chính phủ dự định cải huấn tư tưởng của tù nhân.
他们没有被纠正错误的思想吗?【】Họ không bị cải huấn tư tưởng sai trái sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa