Anh - Việt
cai lệ
Danh từ
cai lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu lính lệ ở phủ, huyện thời phong kiến.
封建时期府、县衙役的头目。
Người đứng đầu lính lệ ở phủ, huyện thời phong kiến.
Ví dụ
衙役头目带着差役来到Dậu嫂家。【】Cai lệ dẫn lính đến nhà chị Dậu.
人们很害怕县里的衙役头目。【】Người dân rất sợ cai lệ trong huyện.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai lệ (Noun)
cai lệ + Giới từcai lệ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
县官的衙役头目 cai lệ của quan huyện | 县官的衙役头目来传唤他上公堂。 Cai lệ của quan huyện đến gọi anh ta lên công đường. |
府衙里的衙役头目 cai lệ trong phủ | 府衙里的一个衙役头目下令关门。 Một cai lệ trong phủ ra lệnh đóng cổng. |