Anh - Việt

Bản dịch của từ Cải nguyên trong tiếng Trung

cải nguyên

Động từ

cải nguyên (Động từ)

Nghĩa 01 · Đổi niên hiệu của triều vua, thường khi nhà vua bắt đầu một thời kỳ trị vì mới.

古代帝王更改年号。

Đổi niên hiệu của triều vua, thường khi nhà vua bắt đầu một thời kỳ trị vì mới.

Ví dụ
那一年,国王决定改元,启用新的年号。【】Năm đó, nhà vua quyết định cải nguyên và đặt niên hiệu mới.
经过多年统治,朝廷决定改元,以标志新的时期。【】Sau nhiều năm trị vì, triều đình quyết định cải nguyên để đánh dấu thời kỳ mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cải nguyên (Verb)

Danh từ + cải nguyênTừ đi kèm + cải nguyênĐộng từ + cải nguyên
Kết hợp từ của cải nguyên
Collocation
Ví dụ

皇帝改元

vua cải nguyên

那一年,皇帝改元,开启新的时代。

Năm đó, vua cải nguyên để mở ra một thời kỳ mới.

改元的诏令

lệnh cải nguyên

国王在胜利后颁布改元诏令。

Nhà vua ban lệnh cải nguyên sau chiến thắng.