Anh - Việt

Bản dịch của từ Cải nhậm trong tiếng Trung

cải nhậm

Động từ

cải nhậm (Động từ)

Nghĩa 01 · Từ cổ, chỉ việc điều quan lại từ chức vụ này sang chức vụ khác hoặc nơi khác nhận nhiệm sở.

古代指官员被调往另一职位或地方任职。

Từ cổ, chỉ việc điều quan lại từ chức vụ này sang chức vụ khác hoặc nơi khác nhận nhiệm sở.

Ví dụ
这位县官去年被调到另一个省。【】Quan huyện ấy vừa được cải nhậm sang tỉnh khác năm ngoái.
朝廷决定改任几位地方官员。【】Triều đình quyết định cải nhậm nhiều quan lại về các địa phương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cải nhậm (Verb)

Từ đi kèm + cải nhậmcải nhậm + Danh từ
Kết hợp từ của cải nhậm
Collocation
Ví dụ

被调任

bị cải nhậm

这位知县一年后被调往河内。

Viên tri huyện bị cải nhậm lên Hà Nội sau một năm.