Anh - Việt
cải nhiệm
Động từ
cải nhiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển một người sang chức vụ hoặc vị trí công tác khác.
把人员调到另一个职位或岗位。
Chuyển một người sang chức vụ hoặc vị trí công tác khác.
Ví dụ
总监已将他调任到南方分公司。【】Giám đốc đã cải nhiệm anh ấy sang chi nhánh miền Nam.
公司决定把她调到会计部门。【】Công ty quyết định cải nhiệm cô ấy sang bộ phận kế toán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải nhiệm (Verb)
Danh từ + cải nhiệmTừ đi kèm + cải nhiệmcải nhiệm + Danh từcải nhiệm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
调任令 lệnh cải nhiệm | 管理层已为两名员工签发了新的调任令。 Ban lãnh đạo đã ký lệnh cải nhiệm mới cho hai nhân viên. |