Anh - Việt
cải sen
Danh từ
cải sen (Danh từ)
Nghĩa 01 · loại rau cải chuyên để muối dưa
腌制的芥菜
loại rau cải chuyên để muối dưa
Ví dụ
她喜欢吃咸菜里的芥菜。【】Cô ấy thích vị của cải sen muối.
我们没有买芥菜来做泡菜。【】Hôm nay chúng tôi không mua cải sen để làm dưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa