Anh - Việt
cải tà quy chính
Động từ
cải tà quy chính (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ hẳn con đường sai trái, không làm điều xấu nữa mà sống ngay thẳng trở lại.
放弃错误或不道德的行为,重新走正道。
Bỏ hẳn con đường sai trái, không làm điều xấu nữa mà sống ngay thẳng trở lại.
Ví dụ
经过多年的错误,他改邪归正,重新开始工作。【】Sau nhiều năm lầm lỗi, anh ấy đã cải tà quy chính và đi làm lại.
她发誓要改邪归正,重建自己的人生。【】Cô ấy tuyên bố sẽ cải tà quy chính để làm lại cuộc đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải tà quy chính (Verb)
cải tà quy chính … Động từĐộng từ + cải tà quy chính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
改邪归正 cải tà quy chính | 被捕之后,他改邪归正了。 Sau lần bị bắt, anh ấy đã cải tà quy chính. |