Anh - Việt
cải táng
Động từ
cải táng (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy hài cốt dưới mộ lên để chuyển đi chôn ở nơi khác theo phong tục.
挖出墓中遗骸,按习俗迁到别处重新安葬。
Lấy hài cốt dưới mộ lên để chuyển đi chôn ở nơi khác theo phong tục.
Ví dụ
家人决定把祖父的遗骸迁葬回老家,方便清明祭扫。【】Gia đình quyết định cải táng ông nội về quê để tiện thăm viếng.
按照习俗,人们常在几年后将遗骨挖出改葬。【】Theo phong tục, người ta thường cải táng sau vài năm khi xương đã khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải táng (Verb)
Danh từ + cải tángcải táng + Danh từcải táng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
迁葬仪式 lễ cải táng | 家人在春天为祖父母举行了迁葬仪式。 Gia đình tổ chức lễ cải táng cho ông bà vào mùa xuân. |
迁葬许可证 giấy phép cải táng | 迁坟前,家人必须先申请迁葬许可证。 Gia đình phải xin giấy phép cải táng trước khi di chuyển mộ. |