Anh - Việt

Bản dịch của từ Cải tạo tư tưởng trong tiếng Trung

cải tạo tư tưởng

Động từ

cải tạo tư tưởng (Động từ)

Nghĩa 01 · xoá bỏ tư tưởng lạc hậu, thay thế bằng tư tưởng tiến bộ

改革思想

xoá bỏ tư tưởng lạc hậu, thay thế bằng tư tưởng tiến bộ

Ví dụ
学校帮助三百名学生改造思想。【】Trường học giúp cải tạo tư tưởng cho ba trăm học sinh.
社区不会强迫居民改造思想。【】Cộng đồng sẽ không ép cư dân cải tạo tư tưởng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh