Anh - Việt
cải tạo xã hội chủ Nghĩa
Động từ
cải tạo xã hội chủ Nghĩa (Động từ)
Nghĩa 01 · cải tạo sản xuất không xã hội chủ nghĩa thành quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
将非社会主义生产模式转变为社会主义生产模式
cải tạo sản xuất không xã hội chủ nghĩa thành quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
Ví dụ
1985年,中国开始社会主义改造农村经济。【】Năm 1985, Trung Quốc tiến hành cải tạo xã hội chủ nghĩa.
2020年,河内没有进行社会主义改造。【】Hà Nội không cải tạo xã hội chủ nghĩa năm 2020.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa