Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai thầu trong tiếng Trung

cai thầu

Danh từ

cai thầu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người nhận thầu lại công việc, tuyển và quản lý nhóm công nhân làm thuê cho chủ thầu chính.

替承包商招募、管理工人的中间人。

Người nhận thầu lại công việc, tuyển và quản lý nhóm công nhân làm thuê cho chủ thầu chính.

Ví dụ
工头一大早就带着施工队到了工地。【】Anh cai thầu dẫn đội thợ xây đến công trường từ sáng sớm.
工头昨天给工人发了工资。【】Hôm qua cai thầu đã trả lương cho công nhân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai thầu (Noun)

cai thầu + Danh từcai thầu + Tính từĐộng từ + cai thầu
Kết hợp từ của cai thầu
Collocation
Ví dụ

建筑工头

cai thầu xây dựng

他当建筑工头已经十多年了。

Ông ấy làm cai thầu xây dựng đã hơn mười năm.

工地工头

cai thầu công trường

工地工头每天早上给每个工组分配任务。

Cai thầu công trường phân việc cho từng nhóm thợ mỗi sáng.

劳务承包商

cai thầu lao động

许多公司雇用劳务承包商来招聘季节工。

Nhiều công ty thuê cai thầu lao động để tuyển công nhân thời vụ.