Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai trong tiếng Trung

cai

Danh từĐộng từ

cai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người trông nom, chỉ huy một nhóm người làm thuê, thường trong bối cảnh lịch sử.

旧时监督和管理雇工的人。

Người trông nom, chỉ huy một nhóm người làm thuê, thường trong bối cảnh lịch sử.

Ví dụ
工头在开工前召集了雇工。【】Cai gọi những người làm thuê đến trước giờ làm.
在旧故事里,监工监督种植园的工作。【】Trong truyện cũ, cai giám sát công việc ở đồn điền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cách gọi tắt chức cai tổng, người đứng đầu một tổng thời xưa.

旧时一总的首领,简称“cai tổng”。

Cách gọi tắt chức cai tổng, người đứng đầu một tổng thời xưa.

Ví dụ
总长代表村民向县官报告此事。【】Cai thay mặt dân làng trình việc lên quan huyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai (Noun)

Từ đi kèm + caicai + Danh từ
Kết hợp từ của cai
Collocation
Ví dụ

监工

ông cai

监工站着看工人干活。

Ông cai đứng quan sát đám phu làm việc.

cai (Động từ)

Nghĩa 01 · Thôi hẳn việc dùng hoặc làm điều đã thành thói quen, nhất là hút thuốc hay uống rượu.

彻底停止一个已经养成的习惯,尤指抽烟或喝酒。

Thôi hẳn việc dùng hoặc làm điều đã thành thói quen, nhất là hút thuốc hay uống rượu.

Ví dụ
他正在戒烟来保护健康。【】Anh ấy đang cai thuốc để bảo vệ sức khỏe.
我妈妈戒酒已经六个月了。【】Mẹ tôi đã cai rượu được sáu tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai (Verb)

cai + Danh từ
Kết hợp từ của cai
Collocation
Ví dụ

戒烟

cai thuốc

他正努力戒烟,让身体更健康。

Anh ấy đang cố cai thuốc để khỏe hơn.

戒香烟

cai thuốc lá

医生建议她马上戒香烟。

Bác sĩ khuyên cô ấy cai thuốc lá ngay.

戒酒

cai rượu

生病后,我叔叔决定戒酒。

Sau khi bị bệnh, chú tôi quyết tâm cai rượu.

戒毒

cai ma túy

他需要帮助来戒毒。

Anh ta cần được hỗ trợ để cai ma túy.

戒除毒瘾

cai nghiện

她酗酒多年后去戒瘾治疗了。

Cô ấy đã đi cai nghiện sau nhiều năm lệ thuộc vào rượu.

Video ngữ cảnh