cai
cai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người trông nom, chỉ huy một nhóm người làm thuê, thường trong bối cảnh lịch sử.
旧时监督和管理雇工的人。
Người trông nom, chỉ huy một nhóm người làm thuê, thường trong bối cảnh lịch sử.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách gọi tắt chức cai tổng, người đứng đầu một tổng thời xưa.
旧时一总的首领,简称“cai tổng”。
Cách gọi tắt chức cai tổng, người đứng đầu một tổng thời xưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
监工 ông cai | 监工站着看工人干活。 Ông cai đứng quan sát đám phu làm việc. |
cai (Động từ)
Nghĩa 01 · Thôi hẳn việc dùng hoặc làm điều đã thành thói quen, nhất là hút thuốc hay uống rượu.
彻底停止一个已经养成的习惯,尤指抽烟或喝酒。
Thôi hẳn việc dùng hoặc làm điều đã thành thói quen, nhất là hút thuốc hay uống rượu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
戒烟 cai thuốc | 他正努力戒烟,让身体更健康。 Anh ấy đang cố cai thuốc để khỏe hơn. |
戒香烟 cai thuốc lá | 医生建议她马上戒香烟。 Bác sĩ khuyên cô ấy cai thuốc lá ngay. |
戒酒 cai rượu | 生病后,我叔叔决定戒酒。 Sau khi bị bệnh, chú tôi quyết tâm cai rượu. |
戒毒 cai ma túy | 他需要帮助来戒毒。 Anh ta cần được hỗ trợ để cai ma túy. |
戒除毒瘾 cai nghiện | 她酗酒多年后去戒瘾治疗了。 Cô ấy đã đi cai nghiện sau nhiều năm lệ thuộc vào rượu. |