ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cải
Cây có hoa gồm bốn cánh xếp thành hình chữ thập, có nhiều loài, thường được trồng làm rau ăn
十字花科的绿叶蔬菜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đổi khác đi
改变