cãi
Động từ
cãi (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng lời nói phản đối hoặc bảo vệ ý kiến của mình, thường gây bất đồng với người khác.
用言语反对或坚持自己的意见,常与人发生争执。
Dùng lời nói phản đối hoặc bảo vệ ý kiến của mình, thường gây bất đồng với người khác.
Ví dụ
兄弟俩在争论谁来洗碗。【】Hai anh em cãi nhau về việc ai sẽ rửa bát.
爸爸提醒你时,不要顶嘴。【】Đừng cãi lại bố khi bố đang nhắc nhở con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong cách nói “cãi cho” hoặc “cãi hộ”, đứng ra biện hộ cho một người trong vụ án tại tòa.
在“cãi cho、cãi hộ”的说法中,指在法庭上为某人辩护。
Trong cách nói “cãi cho” hoặc “cãi hộ”, đứng ra biện hộ cho một người trong vụ án tại tòa.
Ví dụ
律师下周将在法庭上为被告辩护。【】Luật sư sẽ cãi cho bị cáo tại tòa vào tuần sau.
多年来,他曾在法庭上代理过几名贫困被告。【】Ông từng cãi hộ nhiều bị cáo nghèo tại tòa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cãi (Verb)
cãi + Danh từcãi + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在法庭上代表亲属辩护 cãi hộ người thân | 如果存在利益冲突,他不得在法庭上代表亲属辩护。 Anh ấy không được phép cãi hộ người thân nếu có xung đột lợi ích. |
顶撞老师 cãi lại giáo viên | 你不应该在课堂上顶撞老师。 Em không nên cãi lại giáo viên trước lớp. |
为自己的观点辩护 cãi lý | 她知道如何冷静地为自己的观点辩护。 Cô ấy biết cách cãi lý một cách bình tĩnh. |
为被告辩护 cãi cho bị cáo | 律师将在法庭上为被告辩护。 Luật sư sẽ cãi cho bị cáo tại tòa. |