Anh - Việt
cai tổng
Danh từ
cai tổng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu một tổng, đơn vị hành chính cấp dưới huyện thời phong kiến.
封建时代管理“总”这一乡级行政区的首领。
Người đứng đầu một tổng, đơn vị hành chính cấp dưới huyện thời phong kiến.
Ví dụ
他曾在封建时代的乡村担任总长。【】Ông ấy từng làm cai tổng ở làng quê thời phong kiến.
这个故事讲述了一个贪污、剥削村民的总首。【】Truyện kể về một cai tổng tham nhũng, bóc lột dân làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cai tổng (Noun)
Danh từ + cai tổngcai tổng + Tính từĐộng từ + cai tổng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总长一职 chức cai tổng | 在许多地方,总长一职是父子相承的。 Ở nhiều nơi, chức cai tổng được cha truyền con nối. |
总长衙门 nha cai tổng | 村民聚集在总长衙门前缴纳赋税。 Dân làng tụ tập trước nha cai tổng để nộp thuế. |