Anh - Việt
cải trời
Danh từ
cải trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây cúc mọc hoang, lá giống cây cải, thường được dùng làm thuốc.
一种生长在野外的菊科植物,形似白菜,可入药。
Loại cây cúc mọc hoang, lá giống cây cải, thường được dùng làm thuốc.
Ví dụ
我奶奶感冒时常用这种草药煮水喝。【】Bà tôi hay sắc cải trời uống khi bị cảm.
雨后田野里长了很多野菊。【】Ngoài đồng có nhiều cây cải trời mọc hoang sau mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cải trời (Noun)
Danh từ + cải trời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
野菊植株 cây cải trời | 爷爷常在院子里采野菊植株来熬药。 Ông tôi thường hái cây cải trời ngoài vườn để sắc thuốc. |
野菊叶子 lá cải trời | 野菊叶子味道微苦,带有淡淡香气。 Lá cải trời có vị hơi đắng và mùi thơm nhẹ. |
野菊花 hoa cải trời | 野菊花在深秋时节开满田埂,呈现金黄色。 Hoa cải trời nở vàng vào cuối thu ở bờ ruộng. |
野菊煎剂 nước sắc cải trời | 外婆每晚喝野菊煎剂,睡得更安稳。 Bà ngoại uống nước sắc cải trời mỗi tối để dễ ngủ hơn. |
用野菊制成的方剂 bài thuốc từ cải trời | 中医有许多用野菊制成的方剂,用于治疗感冒。 Đông y có nhiều bài thuốc từ cải trời để chữa cảm lạnh. |