Anh - Việt

Bản dịch của từ Cai tuần trong tiếng Trung

cai tuần

Danh từ

cai tuần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu đội canh gác và tuần tra trong làng xã thời trước.

旧时负责乡村巡逻守卫的头目。

Người đứng đầu đội canh gác và tuần tra trong làng xã thời trước.

Ví dụ
村里的巡守头目每晚检查村子周围的岗哨。【】Ông cai tuần đi kiểm tra các điểm canh gác trong làng mỗi đêm.
巡防队长下令守卫们必须在午夜前关闭村门。【】Lệnh của cai tuần là phải đóng cổng làng trước nửa đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cai tuần (Noun)

Danh từ + cai tuầncai tuần + Danh từĐộng từ + cai tuần
Kết hợp từ của cai tuần
Collocation
Ví dụ

巡逻队长的命令

lệnh của cai tuần

村民必须服从巡逻队长的命令。

Dân làng phải tuân theo lệnh của cai tuần.

Video ngữ cảnh