Anh - Việt
cảm biến
Danh từ
cảm biến (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận của thiết bị, có chức năng biến đại lượng cần đo như áp suất, nhiệt độ thành tín hiệu để đo lường, truyền đi hoặc ghi lại.
能将被测物理量转换为便于测量、传输或记录的信号的装置部件。
Bộ phận của thiết bị, có chức năng biến đại lượng cần đo như áp suất, nhiệt độ thành tín hiệu để đo lường, truyền đi hoặc ghi lại.
Ví dụ
这部手机有一个温度传感器。【】Điện thoại này có một cảm biến nhiệt độ.
现代汽车使用许多传感器来辅助驾驶。【】Xe ô tô hiện đại dùng nhiều cảm biến để hỗ trợ lái xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm biến (Noun)
Danh từ + cảm biếncảm biến + Danh từĐộng từ + cảm biến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传感器网络 mạng cảm biến | 无线传感器网络可以监测全市的空气质量。 Mạng cảm biến không dây giúp theo dõi chất lượng không khí trong thành phố. |