Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấm binh trong tiếng Trung

cấm binh

Danh từ

cấm binh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Binh lính được phân công canh giữ hoàng cung và nơi ở riêng của nhà vua.

负责守卫皇宫和宫禁的士兵。

Binh lính được phân công canh giữ hoàng cung và nơi ở riêng của nhà vua.

Ví dụ
禁卫军彻夜在宫门前值守。【】Cấm binh đứng canh suốt đêm trước cổng cung điện.
禁军在皇宫周围严密巡守。【】Các cấm binh giữ nghiêm trật tự quanh hoàng cung.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cấm binh (Noun)

Danh từ + cấm binhcấm binh + Danh từĐộng từ + cấm binh
Kết hợp từ của cấm binh
Collocation
Ví dụ

禁军部队

đội cấm binh

禁军部队整夜守卫城门。

Đội cấm binh canh giữ cổng thành suốt đêm.

禁军统领

tướng cấm binh

禁军统领被皇帝授予守卫京城的职责。

Tướng cấm binh được vua giao nhiệm vụ bảo vệ kinh thành.