Anh - Việt
cầm bò
Động từ
cầm bò (Động từ)
Nghĩa 01 · Nắm càng xe để điều khiển xe kéo bằng bò.
握住牛车的车辕或把手,用来驾驭牛车。
Nắm càng xe để điều khiển xe kéo bằng bò.
Ví dụ
我祖父十岁就会赶牛车去集市。【】Ông nội tôi biết cầm bò đi chợ từ năm mười tuổi.
每天早上,农民赶着牛车到田里去耕地。【】Mỗi sáng, bác nông dân cầm bò ra đồng cày ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm bò (Verb)
cầm bò + Danh từcầm bò + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
赶着牛车走在路上 cầm bò trên đường | 男孩赶着牛车沿村路回家。 Cậu bé cầm bò trên đường làng về nhà. |