Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầm bờ trong tiếng Trung

cầm bờ

Tính từ

cầm bờ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ hai thửa ruộng liền nhau, chung một bờ ngăn.

指两块田地相邻,共用一道田埂。

Chỉ hai thửa ruộng liền nhau, chung một bờ ngăn.

Ví dụ
这两块稻田相邻,灌溉很方便。【】Hai thửa ruộng này cầm bờ nhau nên tưới nước rất tiện.
他家的稻田与我叔叔的田地相邻。【】Hai thửa ruộng nhà anh ấy cầm bờ với ruộng của bác tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầm bờ (Adjective)

Danh từ + cầm bờ
Kết hợp từ của cầm bờ
Collocation
Ví dụ

相邻的稻田

thửa ruộng cầm bờ

两家的稻田从祖辈起就相邻。

Hai nhà có thửa ruộng cầm bờ nhau từ đời ông bà.

Video ngữ cảnh