Anh - Việt
cảm bội
Động từ
cảm bội (Động từ)
Nghĩa 01 · Có lòng biết ơn hoặc xúc động sâu sắc, thường dùng với thái độ trân trọng.
深切地感激或感动,多用于表示敬重。
Có lòng biết ơn hoặc xúc động sâu sắc, thường dùng với thái độ trân trọng.
Ví dụ
这些年来,我对老师们的教导深感感激。【】Tôi cảm bội ơn thầy cô đã dạy dỗ tôi suốt những năm qua.
全家人都对邻居的善良之心深受感动。【】Cả gia đình cảm bội tấm lòng nhân ái của hàng xóm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảm bội (Verb)
cảm bội + Danh từcảm bội + Giới từcảm bội + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
深感感激 cảm bội ơn | 我非常感激一路指导我的老师们。 Tôi vô cùng cảm bội ơn thầy cô đã dìu dắt mình. |
深受感动 cảm bội tấm lòng | 志愿者的善意让我们深受感动。 Chúng tôi cảm bội tấm lòng của các bạn tình nguyện. |