Anh - Việt
cầm càng
Động từ
cầm càng (Động từ)
Nghĩa 01 · Giữ chặt hai càng xe rồi kéo xe đi.
握住车辕拉车。
Giữ chặt hai càng xe rồi kéo xe đi.
Ví dụ
农夫握住车辕,拉着牛车把稻谷运回家。【】Bác đánh xe cầm càng kéo xe bò chở lúa về nhà.
老人握着车辕,把货物拉上小坡。【】Ông lão cầm càng xe kéo hàng qua con dốc nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm càng (Verb)
cầm càng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抓住车辕 cầm càng xe | 老人每天早上去集市时都抓着车辕。 Ông lão cầm càng xe đi chợ mỗi sáng. |