Anh - Việt
cám cảnh
Động từ
cám cảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Động lòng thương cảm trước hoàn cảnh khó khăn của người khác.
对某人的处境感到同情或怜悯。
Động lòng thương cảm trước hoàn cảnh khó khăn của người khác.
Ví dụ
看到那个贫困的家庭,我感到很同情。【】Nhìn cảnh nghèo khó của gia đình ấy, tôi thấy cám cảnh.
妈妈总是同情被遗弃的孩子。【】Mẹ luôn cám cảnh những đứa trẻ bị bỏ rơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cám cảnh (Verb)
cám cảnh + Danh từĐộng từ + cám cảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同情某人不幸的命运 cám cảnh cho số phận bất hạnh | 村民们同情这个孤女不幸的命运。 Người dân làng cám cảnh cho số phận bất hạnh của cô gái mồ côi. |
同情孤独的老年人 cám cảnh người già neo đơn | 她经常上门探望,因为同情邻里中孤独的老人。 Chị ấy thường ghé thăm, vì cám cảnh người già neo đơn trong xóm. |
对某人的困境感同身受 cám cảnh trước hoàn cảnh | 许多人对被洪水冲走房屋的家庭的困境感同身受。 Nhiều người cám cảnh trước hoàn cảnh của các gia đình bị lũ cuốn trôi nhà cửa. |