Anh - Việt
cầm cập
Tính từ
cầm cập (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tả hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường do run vì lạnh hoặc sợ.
形容牙齿因寒冷或恐惧而不停地相互碰击发出响声。
Từ tả hai hàm răng va vào nhau liên tiếp, thường do run vì lạnh hoặc sợ.
Ví dụ
他冷得牙齿打颤。【】Răng anh ấy cầm cập vì trời rất lạnh.
听到雷声,我吓得牙齿直打颤。【】Cả người em cầm cập vì sợ hãi khi nghe tiếng sấm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm cập (Adjective)
Danh từ + cầm cậpTính từ + cầm cậpcầm cập + Từ đi kèmĐộng từ + cầm cập
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牙齿打颤 răng cầm cập | 天太冷了,我整个早上牙齿都在打颤。 Trời rét quá, răng tôi cầm cập suốt buổi sáng. |