Anh - Việt
cầm chắc
Động từ
cầm chắc (Động từ)
Nghĩa 01 · tin chắc chắn [điều sắp nói tới] sẽ đúng như vậy
确信
tin chắc chắn [điều sắp nói tới] sẽ đúng như vậy
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cầm chắc
确信
tin chắc chắn [điều sắp nói tới] sẽ đúng như vậy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa