Anh - Việt
cam chanh
Danh từ
cam chanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại quả họ cam quýt nhỏ, tròn, vị chua, thường dùng pha nước hoặc làm gia vị.
一种小而圆、味酸的柑橘类水果,常用于调味或泡饮料。
Loại quả họ cam quýt nhỏ, tròn, vị chua, thường dùng pha nước hoặc làm gia vị.
Ví dụ
妈妈把四季橘挤进鱼露蘸料里。【】Mẹ vắt cam chanh vào nước mắm để chấm cá.
我用糖和冰泡了一杯卡拉曼橘饮料。【】Tôi pha nước cam chanh với đường và đá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cam chanh (Noun)
Danh từ + cam chanhcam chanh + Tính từĐộng từ + cam chanh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
卡拉曼西汁 nước cam chanh | 我点了一杯不加冰的卡拉曼西汁。 Tôi gọi một ly nước cam chanh không đá. |
卡拉曼西皮 vỏ cam chanh | 调好饮料后,不要扔掉卡拉曼西皮。 Đừng vứt vỏ cam chanh sau khi pha nước. |
卡拉曼西树 cây cam chanh | 我家后院有一棵卡拉曼西树。 Nhà tôi có một cây cam chanh ở sân sau. |