Anh - Việt
cầm chầu
Động từ
cầm chầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh trống chầu để khen ngợi và thưởng thức giọng hát trong các buổi hát dân gian xưa.
在传统表演中击鼓,以示对演唱者的欣赏和喝彩。
Đánh trống chầu để khen ngợi và thưởng thức giọng hát trong các buổi hát dân gian xưa.
Ví dụ
他整场演出都坐着击鼓叫好。【】Ông ấy ngồi cầm chầu suốt buổi hát ca trù.
观众很喜欢,所以他不停地为歌手击鼓助兴。【】Khán giả thích thú nên ông cầm chầu liên tục cho ca sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm chầu (Verb)
cầm chầu + Danh từcầm chầu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
為歌伎打鼓叫好 cầm chầu cho đào hát | 過去長輩們常為歌伎打鼓叫好,直到深夜。 Xưa kia, các cụ thường cầm chầu cho đào hát đến khuya. |