Anh - Việt
cẩm châu
Danh từ
cẩm châu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi khác của cẩm nhung, một loại gấm dệt có tuyết nhung mềm mịn.
一种带丝绒质感花纹的织锦。
Tên gọi khác của cẩm nhung, một loại gấm dệt có tuyết nhung mềm mịn.
Ví dụ
这件奥黛用柔软的锦绒制成。【】Chiếc áo dài này được may từ vải cẩm châu mềm mại.
母亲把一块珍贵的锦绒收在木柜里。【】Mẹ tôi cất tấm cẩm châu quý trong tủ gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẩm châu (Noun)
Danh từ + cẩm châuGiới từ + cẩm châuSố lượng + cẩm châucẩm châu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天鹅绒锦缎面料 vải cẩm châu | 这件连衣裙由闪闪发光的天鹅绒锦缎面料制成。 Chiếc váy được may từ vải cẩm châu óng ánh. |