Anh - Việt

Bản dịch của từ Cấm chỉ trong tiếng Trung

cấm chỉ

Động từ

cấm chỉ (Động từ)

Nghĩa 01 · cấm hẳn, không cho phép

禁止

cấm hẳn, không cho phép

Ví dụ
市政府禁止公园内焚烧垃圾。【】Thành phố cấm chỉ việc đốt rác ở công viên.
我校不禁止学生休息时使用手机。【】Trường tôi không cấm chỉ việc dùng điện thoại giờ nghỉ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh