Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam chịu trong tiếng Trung

cam chịu

Động từ

cam chịu (Động từ)

Nghĩa 01 · bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được

接受或忍受某种情况

bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được

Ví dụ
他只好忍受这不公平的规则。【】Cô ấy phải cam chịu những quy tắc không công bằng.
你不应该接受这种不合理的待遇吗?【】Bạn có nên cam chịu sự đối xử bất công này không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh