Anh - Việt
cắm chốt
Động từ
cắm chốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa người hoặc lực lượng đến đóng giữ ở một địa điểm để canh gác, kiểm soát.
派人或部队驻守某处,以便守卫、监控。
Đưa người hoặc lực lượng đến đóng giữ ở một địa điểm để canh gác, kiểm soát.
Ví dụ
士兵奉命在山顶设立哨所,守卫这条道路。【】Bộ đội được lệnh cắm chốt trên đỉnh đồi để canh giữ con đường.
警察在十字路口设卡,晚上检查车辆。【】Cảnh sát cắm chốt ở ngã tư để kiểm tra xe cộ buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắm chốt (Verb)
Danh từ + cắm chốtcắm chốt + Danh từcắm chốt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驻守的部队 lực lượng cắm chốt | 驻守在乡里的部队从清晨起就已到位。 Lực lượng cắm chốt đã có mặt ở xã từ sáng sớm. |