cắm cọc
Động từ
cắm cọc (Động từ)
Nghĩa 01 · Đóng cọc xuống đất hoặc một bề mặt khác để đánh dấu hoặc cố định vị trí.
把木桩打入地面或其他表面,用来标记或固定位置。
Đóng cọc xuống đất hoặc một bề mặt khác để đánh dấu hoặc cố định vị trí.
Ví dụ
测量员正在打桩,标出新地块的边界。【】Người khảo sát đang cắm cọc để đánh dấu ranh giới của khu đất mới.
建房前,他在四个角打下木桩以确定地基位置。【】Trước khi xây nhà, anh ấy cắm cọc ở bốn góc để xác định vị trí móng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt tiền trước để giữ chỗ hoặc giữ quyền mua một tài sản.
预先付定金,以保留或预订某项财产。
Đặt tiền trước để giữ chỗ hoặc giữ quyền mua một tài sản.
Ví dụ
他上周已经支付定金预订了那块地。【】Anh ấy đã cắm cọc mảnh đất đó từ tuần trước rồi.
我们在签合同前先交了定金来预留这套公寓。【】Chúng tôi cắm cọc căn hộ để giữ chỗ trước khi ký hợp đồng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắm cọc (Verb)
cắm cọc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
打桩划界 cắm cọc ranh giới | 测量员沿两块地之间的边界打桩划定界线。 Công nhân đã cắm cọc ranh giới giữa hai thửa đất. |
打桩圈定一块地 cắm cọc khu đất | 他们在开工前先用木桩把这块地的范围标出来。 Họ cắm cọc khu đất trước khi bắt đầu xây dựng. |
用桩固定帐篷 cắm cọc cố định lều | 因为风很大,我们把帐篷用桩固定住了。 Chúng tôi cắm cọc cố định lều vì gió rất mạnh. |
付定金买房 cắm cọc mua nhà | 他先付了一笔定金,把这套房子定了下来。 Anh ấy cắm cọc mua nhà bằng 50 triệu đồng. |
占有并声明所有权 cắm cọc giữ quyền sở hữu | 他把这片森林的所有权先占了下来。 Anh ta cắm cọc giữ quyền sở hữu khu rừng này. |