Anh - Việt

Bản dịch của từ Cam còm trong tiếng Trung

cam còm

Danh từ

cam còm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em khiến cơ thể gầy mòn dần và chậm lớn.

儿童因营养不足而身体消瘦、发育迟缓的疾病。

Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em khiến cơ thể gầy mòn dần và chậm lớn.

Ví dụ
山区许多孩子因食物匮乏仍患有小儿营养不良。【】Nhiều trẻ ở vùng núi vẫn bị cam còm vì thiếu ăn.
医生建议母亲给宝宝足够的营养,以防止营养不良。【】Bác sĩ khuyên mẹ cho bé ăn đủ chất để tránh cam còm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cam còm (Noun)

Danh từ + cam còmcam còm + Động từ
Kết hợp từ của cam còm
Collocation
Ví dụ

儿童营养不良的风险

nguy cơ cam còm

早产儿比同龄人更容易出现儿童营养不良。

Trẻ sinh non có nguy cơ cam còm cao hơn các bạn cùng tuổi.

儿童营养不良率

tỷ lệ cam còm

过去十年,儿童营养不良率大幅下降。

Tỷ lệ cam còm đã giảm mạnh trong thập kỷ qua.

Video ngữ cảnh