Anh - Việt
cầm cữ
Động từ
cầm cữ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phụ nữ sau khi sinh kiêng khem và nghỉ ngơi trong một thời gian để hồi phục sức khỏe.
女性产后在一段时间内休养并遵守饮食、生活禁忌。
Phụ nữ sau khi sinh kiêng khem và nghỉ ngơi trong một thời gian để hồi phục sức khỏe.
Ví dụ
她生完孩子后正在家里坐月子。【】Chị ấy đang cầm cữ ở nhà sau khi sinh con.
我妈妈生完孩子后坐了一个月月子。【】Mẹ tôi cầm cữ một tháng sau khi sinh em bé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầm cữ (Verb)
cầm cữ + Danh từcầm cữ + Giới từcầm cữ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
产后坐月子 cầm cữ sau sinh | 许多女性产后坐月子,帮助身体恢复。 Nhiều phụ nữ cầm cữ sau sinh để cơ thể hồi phục. |