Anh - Việt
cấm cửa
Động từ
cấm cửa (Động từ)
Nghĩa 01 · Không cho phép ai đến nhà mình nữa, thường vì giận hoặc không muốn gặp.
不允许某人再进自己家门。
Không cho phép ai đến nhà mình nữa, thường vì giận hoặc không muốn gặp.
Ví dụ
父母因为她撒谎太多而禁止她进家门。【】Bố mẹ cấm cửa nó vì nó nói dối quá nhiều.
吵架后,他被拒之门外,只好住在朋友家。【】Sau cuộc cãi nhau, anh ấy bị cấm cửa và phải ở nhờ nhà bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấm cửa (Verb)
Từ đi kèm + cấm cửacấm cửa + Danh từcấm cửa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被禁止进门 bị cấm cửa | 吵架之后,他被禁止再进女朋友家的门。 Sau vụ cãi nhau, anh ta bị cấm cửa nhà bạn gái. |