Anh - Việt
cặm cụi
Động từ
cặm cụi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chăm chú, miệt mài làm việc gì đó một cách bền bỉ, không để ý đến việc khác.
专心、埋头地做某事。
Chăm chú, miệt mài làm việc gì đó một cách bền bỉ, không để ý đến việc khác.
Ví dụ
外婆每天晚上埋头为孙子孙女缝制衣服。【】Bà ngoại cặm cụi may áo cho các cháu mỗi tối.
她整个下午都专心致志地修改论文。【】Cả buổi chiều, cô ấy cặm cụi sửa lại bài luận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cặm cụi (Verb)
cặm cụi + Giới từcặm cụi + Động từĐộng từ + cặm cụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在厨房里埋头忙活 cặm cụi trong bếp | 妈妈从一大早就在厨房里埋头忙活。 Mẹ cặm cụi trong bếp từ sáng sớm. |